Kết quả tra từ “关照”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
关照guān zhào
关照: chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc
请多关照qǐng duō guān zhào
请多关照: mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
承蒙关照chéng méng guān zhào
承蒙关照: mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi