Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “关照”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
关照guān zhào

关照: chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc

Cụm từ
请多关照qǐng duō guān zhào

请多关照: mong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)

Cụm từ
承蒙关照chéng méng guān zhào

承蒙关照: mang ơn quan tâm; cảm ơn vì đã chăm sóc tôi

Cụm từ