Kết quả tra từ “兰谱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
兰谱lán pǔ
兰谱: nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
金兰谱jīn lán pǔ
金兰谱: (cổ) hồ sơ gia phả của anh em kết nghĩa, mỗi người giữ một bản