兰谱 là gì?
兰谱 [lán pǔ] có nghĩa là nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa).
Nghĩa của từ 兰谱 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: danh mục hoa lan
- nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
Cách đọc và ghi nhớ 兰谱
兰谱 được đọc là lán pǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .