兰谱
nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
nghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰舟lán zhōunghĩa đen: thuyền làm từ gỗ mộc lan; từ ngữ thơ ca chỉ thuyền
›兰郑长成品油管道Lán Zhèng Cháng chéng pǐn yóu guǎn dàođường ống dầu Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa
›兰郑长管道Lán Zhèng Cháng guǎn dàođường ống Lan Châu-Trịnh Châu-Trường Sa
›兰开夏郡Lán kāi xià jùnLancashire (quận của Anh)
›兰花指lán huā zhǐđộng tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)
›兰花lán huācymbidium; phong lan
›兰陵笑笑生Lán líng Xiào xiào shēngLanling Xiaoxiaosheng, bút danh của nhà văn triều Minh và tác giả của Kim Bình Mai 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.