Kết quả tra từ “公畜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公畜gōng chù
公畜: con đực; con vật giống được nuôi để phối giống
种公畜zhǒng gōng chù
种公畜: giống đực; nguồn giống đực (của loài động vật)