Kết quả tra từ “公有”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公有gōng yǒu
公有: sở hữu công cộng; cộng đồng; nắm giữ chung
公有化gōng yǒu huà
公有化: quốc hữu hóa; chuyển thành tài sản chung
公有制gōng yǒu zhì
公有制: sở hữu công
公说公有理,婆说婆有理gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ
公说公有理,婆说婆有理: hai bên đều cho rằng mình đúng (thành ngữ)