Kết quả tra từ “公孙”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公孙Gōng sūn
公孙: họ hai chữ [Gong1 sun1]
公孙龙Gōng sūn Lóng
公孙龙: Công Tôn Long (khoảng 325-250 TCN), nhà tư tưởng hàng đầu của Trường Phái Danh Gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
公孙起Gōng sūn Qǐ
公孙起: Công Tôn Khởi (-258 TCN), tướng nổi tiếng của nước Tần 秦國|秦国, người chiến thắng tại Trường Bình 長平|长平 năm 260 TCN; giống Bạch Khởi 白起