Kết quả tra từ “公使”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
公使gōng shǐ
公使: công sứ; nhà ngoại giao thực hiện vai trò đại sứ thời nhà Thanh, trước khi có quan hệ ngoại giao chính thức
公使馆gōng shǐ guǎn
公使馆: đại sứ quán (thuật ngữ cũ); cơ quan ngoại giao