Kết quả tra từ “八旗”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
八旗Bā qí
八旗: Bát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] từ khoảng năm 1600, sau đó của triều Thanh
八旗子弟Bā qí zǐ dì
八旗子弟: con của gia đình quý tộc Mãn Châu (quý tộc); (nghĩa bóng) công tử bột đặc quyền
八旗制度Bā qí zhì dù
八旗制度: Hệ thống Bát Kỳ, tổ chức quân sự và xã hội của người Mãn Châu khoảng từ 1500 đến 1911