Kết quả tra từ “八十”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
八十bā shí
八十: tám mươi; 80
八十天环游地球Bā shí Tiān Huán yóu Dì qiú
八十天环游地球: Vòng quanh thế giới trong tám mươi ngày của Jules Verne 儒勒·凡爾納|儒勒·凡尔纳[Ru2 le4 · Fan2 er3 na4]
黄帝八十一难经Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng
黄帝八十一难经: Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
百儿八十bǎi ér bā shí
百儿八十: khoảng một trăm; một trăm hoặc hơn
七老八十qī lǎo bā shí
七老八十: ở tuổi bảy mươi (tuổi tác); rất già (về người)