Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “八仙”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
八仙Bā xiān

八仙: Bát Tiên (thần thoại Đạo giáo)

Cụm từ
八仙过海,各显神通Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

八仙过海,各显神通: nghĩa đen: Bát Tiên vượt biển, mỗi người thể hiện tài năng đặc biệt của mình (thành ngữ); nghĩa bóng: (mỗi cá nhân trong một nhóm) phát huy đầy…

Thành ngữ
八仙过海,各显其能Bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

八仙过海,各显其能: xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通[Ba1 xian1 guo4 hai3 , ge4 xian3 shen2 tong1]

Cụm từ
八仙湖Bā xiān Hú

八仙湖: xem 草海[Cao3 hai3]

Cụm từ
八仙桌bā xiān zhuō

八仙桌: bàn vuông kiểu cũ ngồi tám người

Cụm từ