Kết quả tra từ “全胜”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全胜quán shèng
全胜: chiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
大获全胜dà huò quán shèng
大获全胜: giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)