Kết quả tra từ “全知”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全知quán zhī
全知: toàn tri
全知全能quán zhī quán néng
全知全能: toàn tri toàn năng
秀才不出门,全知天下事xiù cai bù chū mén , quán zhī tiān xià shì
秀才不出门,全知天下事: người học rộng không cần ra khỏi nhà cũng biết chuyện thiên hạ (thành ngữ)