Kết quả tra từ “全局”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全局quán jú
全局: tình hình tổng thể
全局语境quán jú yǔ jìng
全局语境: ngữ cảnh toàn cục
全局模块quán jú mó kuài
全局模块: mô-đun toàn cục
全局性quán jú xìng
全局性: tính toàn cục
全局作用域quán jú zuò yòng yù
全局作用域: (tin học) phạm vi toàn cục
安全局ān quán jú
安全局: cục an ninh
国家安全局Guó jiā Ān quán jú
国家安全局: Cục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan); Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
国土安全局Guó tǔ Ān quán jú
国土安全局: Bộ An ninh Nội địa (DHS)