Kết quả tra từ “全副”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
全副quán fù
全副: hoàn toàn
全副精力quán fù jīng lì
全副精力: tập trung hoàn toàn vào việc gì đó; tham gia hết mình; với toàn bộ sức lực
全副武装quán fù wǔ zhuāng
全副武装: vũ trang đầy đủ; vũ trang đến tận răng; bóng gió: trang bị đầy đủ