Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “全书”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
全书quán shū

全书: toàn bộ cuốn sách; sách không rút gọn

Cụm từ
旧约全书Jiù yuē quán shū

旧约全书: Cựu Ước Toàn Thư

Cụm từ
百科全书bǎi kē quán shū

百科全书: bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]

Cụm từ
新约全书Xīn yuē quán shū

新约全书: Tân Ước

Cụm từ
小百科全书xiǎo bǎi kē quán shū

小百科全书: bách khoa toàn thư nhỏ

Cụm từ
四库全书Sì kù Quán shū

四库全书: Tứ Khố Toàn Thư (tập sách biên soạn thời nhà Thanh)

Cụm từ
中国大百科全书出版社Zhōng guó Dà Bǎi kē Quán shū Chū bǎn shè

中国大百科全书出版社: Nhà xuất bản Bách khoa Toàn thư Trung Quốc

Cụm từ