Kết quả tra từ “入戏”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
入戏rù xì
入戏: (diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch