Kết quả tra từ “入座”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
入座rù zuò
入座: vào chỗ ngồi
对号入座duì hào rù zuò
对号入座: ngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân