Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “入境”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
入境rù jìng

入境: nhập cảnh

Cụm từ
入境随俗rù jìng suí sú

入境随俗: nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã

Thành ngữ
入境签证rù jìng qiān zhèng

入境签证: thị thực nhập cảnh

Cụm từ
入境问俗rù jìng wèn sú

入境问俗: Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã

Thành ngữ
出入境管理局Chū rù Jìng Guǎn lǐ jú

出入境管理局: cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)

Cụm từ
出入境检验检疫局chū rù jìng jiǎn yàn jiǎn yì jú

出入境检验检疫局: cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh

Cụm từ