Kết quả cho “入境”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhập cảnh
thị thực nhập cảnh
Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở Rome, hãy làm như người La Mã
nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã
cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
cục kiểm tra kiểm dịch xuất nhập cảnh