Kết quả tra từ “入土”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
入土rù tǔ
入土: chôn cất; được chôn; cát táng
入土为安rù tǔ wéi ān
入土为安: chôn cất và an nghỉ (thành ngữ); An nghỉ trong bình yên (RIP)