Kết quả tra từ “光明正大”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
光明正大guāng míng zhèng dà
光明正大: (về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không…