Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “光明”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

10 từ sẵn sàng
光明
guāngmíng

ánh sáng, sáng ngời

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
光明节
Guāng míng jié

Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch); còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và…

Cụm từ
光明新区
Guāng míng xīn qū

Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông

Cụm từ
光明日报
Guāng míng Rì bào

Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh

Cụm từ
光明正大
guāng míng zhèng dà

(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu

Cụm từ
光明磊落
guāng míng lěi luò

mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng

Thành ngữ
大放光明
dà fàng guāng míng

toả sáng rực rỡ; (bóng) có triển vọng; đang trên đà phát triển

Cụm từ
春光明媚
chūn guāng míng mèi

nắng xuân tươi đẹp

Cụm từ
正大光明
zhèng dà guāng míng

công chính và quang minh

Cụm từ
阳光明媚
yáng guāng míng mèi

mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ