Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “光临”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
光临guāng lín

光临: (trang trọng) vinh dự có mặt; tham dự

Cụm từ
阖第光临hé dì guāng lín

阖第光临: cả nhà được mời (thành ngữ)

Thành ngữ
欢迎光临huān yíng guāng lín

欢迎光临: chào mừng quý khách

Cụm từ
大驾光临dà jià guāng lín

大驾光临: chúng tôi vinh dự có sự hiện diện của bạn

Cụm từ