Kết quả tra từ “先睹为快”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
先睹为快xiān dǔ wéi kuài
先睹为快: (thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất