Kết quả tra từ “先入为主”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
先入为主xiān rù wéi zhǔ
先入为主: (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)