Kết quả tra từ “充血”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
充血chōng xuè
充血: sung huyết (tăng lưu lượng máu); tụ máu
脑充血nǎo chōng xuè
脑充血: đột quỵ; xuất huyết não