Kết quả tra từ “充满”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
充满chōng mǎn
充满: đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm
充满阳光chōng mǎn yáng guāng
充满阳光: ngập tràn ánh nắng