Kết quả tra từ “充填”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
充填chōng tián
充填: lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy
充填物chōng tián wù
充填物: vật liệu lấp đầy; nhồi; lót; điền vào
充填因数chōng tián yīn shù
充填因数: nhân tố bổ sung