Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “元勋”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
元勋yuán xūn

元勋: nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính

Cụm từ
元勋yuán xūn

元勋: nhân vật chủ chốt; người sáng lập; người đề xướng chính; cũng viết 元勳|元勋

Cụm từ
开国元勋kāi guó yuán xūn

开国元勋: nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ
开国元勋kāi guó yuán xūn

开国元勋: biến thể của 開國元勳|开国元勋, nhân vật sáng lập (quốc gia hoặc triều đại); cha lập quốc; bóng gió cũng dùng cho công ty, trường học, v.v

Cụm từ