Kết quả tra từ “儿童”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
儿童ér tóng
儿童: trẻ em; LT:個|个[ge4]
儿童权利公约ér tóng quán lì gōng yuē
儿童权利公约: Công ước Quyền Trẻ em (CRC)
儿童乐园ér tóng lè yuán
儿童乐园: khu vui chơi trẻ em
儿童基金会Ér tóng Jī jīn huì
儿童基金会: UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)
联合国儿童基金会Lián hé guó Ér tóng Jī jīn huì
联合国儿童基金会: Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc; UNICEF
留守儿童liú shǒu ér tóng
留守儿童: trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi…
特殊儿童tè shū ér tóng
特殊儿童: trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
流动儿童liú dòng ér tóng
流动儿童: trẻ em di cư
挽救儿童wǎn jiù ér tóng
挽救儿童: cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
国际儿童节Guó jì Ér tóng jié
国际儿童节: Ngày Quốc tế Thiếu nhi (1 tháng 6)
六一儿童节Liù Yī Ér tóng jié
六一儿童节: Ngày Quốc tế Thiếu nhi (ngày 1 tháng 6), ngày lễ quốc gia của trẻ em dưới 14 tuổi ở Trung Quốc