Kết quả tra từ “儆”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
儆jǐng
儆: cảnh báo; khuyên răn
儆戒jǐng jiè
儆戒: cảnh báo; khuyên răn
杀鸡儆猴shā jī jǐng hóu
杀鸡儆猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
杀一儆百shā yī jǐng bǎi
杀一儆百: nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
惩一儆百chéng yī jǐng bǎi
惩一儆百: nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
以儆效尤yǐ jǐng xiào yóu
以儆效尤: (thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác