Kết quả tra từ “储量”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
储量chǔ liàng
储量: số lượng còn lại; trữ lượng (tài nguyên thiên nhiên, dầu mỏ,...)
煤储量méi chǔ liàng
煤储量: trữ lượng than