Kết quả tra từ “偷偷”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偷偷tōu tōu
偷偷: một cách lén lút; bí mật; ngấm ngầm; vụng trộm; một cách giấu diếm
偷偷摸摸tōu tōu mō mō
偷偷摸摸: một cách lén lút; vụng trộm