Kết quả cho “停驶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)