Kết quả cho “停航”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải); tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển); gián đoạn lịch trình
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngừng hoạt động (chuyến bay, dịch vụ hàng hải); tạm ngưng dịch vụ (bay, đi biển); gián đoạn lịch trình