Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “做鬼”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
做鬼zuò guǐ

做鬼: giở trò; gian lận; nghịch ngợm; trở thành ma; chết

Cụm từ
做鬼脸zuò guǐ liǎn

做鬼脸: nhăn mặt; nhăn nhó; cau có

Cụm từ