Kết quả tra từ “做派”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做派zuò pài
做派: cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch