Kết quả tra từ “做工”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做工zuò gōng
做工: làm việc chân tay; lao động; thủ công
做工夫zuò gōng fu
做工夫: rèn luyện kỹ năng làm việc
做工作zuò gōng zuò
做工作: làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó