Kết quả tra từ “做小”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做小zuò xiǎo
做小: trở thành thiếp
做小抄zuò xiǎo chāo
做小抄: chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép