Kết quả tra từ “做伴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做伴zuò bàn
做伴: ở bên ai đó; đồng hành
做伴儿zuò bàn r
做伴儿: biến thể er hoá của 做伴[zuo4 ban4]