Kết quả tra từ “做事”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做事zuò shì
做事: làm việc; xử lý công việc; có việc làm
凭本能做事píng běn néng zuò shì
凭本能做事: làm theo bản năng
好汉做事好汉当hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng
好汉做事好汉当: dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn…