Kết quả tra từ “偏食”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偏食piān shí
偏食: thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần
月偏食yuè piān shí
月偏食: nguyệt thực một phần
日偏食rì piān shí
日偏食: nhật thực một phần