Kết quả tra từ “偏题”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偏题piān tí
偏题: lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])