Kết quả tra từ “偏转”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偏转piān zhuǎn
偏转: lệch hướng (vật lý); độ lệch (khỏi đường thẳng)
偏转角piān zhuǎn jiǎo
偏转角: góc lệch (dẫn đường); độ lệch (khỏi lộ trình); góc phân kỳ