Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “偏偏”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
偏偏piān piān

偏偏: (chỉ việc xảy ra hoàn toàn trái với mong muốn) không may; thế mà lại; (chỉ việc trái với bình thường hoặc hợp lý) ngang ngạnh; cố chấp; trái…

Cụm từ