Kết quả tra từ “值得”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
值得zhí de
值得: đáng; đáng để
值得称赞zhí de chēng zàn
值得称赞: đáng khen ngợi
值得注意zhí de zhù yì
值得注意: đáng chú ý; đáng lưu ý; xứng đáng được quan tâm
值得敬佩zhí de jìng pèi
值得敬佩: đáng; kính trọng; đáng tôn trọng
值得品味zhí de pǐn wèi
值得品味: đáng để nếm; thử đi
值得信赖zhí de xìn lài
值得信赖: đáng tin cậy
值得一提zhí de yī tí
值得一提: đáng để nhắc đến
不值得bù zhí de
不值得: không xứng đáng