Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “倭”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

倭: lùn; người Nhật (miệt thị) (cũ)

Từ vựng
倭黑猩猩wō hēi xīng xing

倭黑猩猩: bonobo; tinh tinh lùn

Cụm từ
倭马亚王朝Wō mǎ yà Wáng cháo

倭马亚王朝: Đế chế Umayyad (661-750, ở Iberia -1031), kế tục caliphate Rashidun

Cụm từ
倭军wō jūn

倭军: quân đội Nhật (xấu) (cũ)

Cụm từ
倭瓜wō guā

倭瓜: (phương ngữ) bí ngô

Cụm từ
倭寇Wō kòu

倭寇: hải tặc Nhật Bản (thế kỷ 16 và 17)

Cụm từ
倭人wō rén

倭人: lùn; người Nhật (cũ) (miệt thị)

Cụm từ
台倭Tái wō

台倭: (cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật

Cụm từ
壬辰倭乱rén chén wō luàn

壬辰倭乱: Chiến tranh Nhâm Thìn (Imjin war), cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598

Cụm từ