Kết quả tra từ “倡议”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倡议chàng yì
倡议: đề nghị; khởi xướng; đề xuất; sáng kiến
倡议书chàng yì shū
倡议书: đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
战略防御倡议zhàn lüè fáng yù chàng yì
战略防御倡议: sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)