Kết quả tra từ “倒贴”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倒贴dào tiē
倒贴: bị lỗ tiền thay vì được trả (ví dụ: người ta đáng lẽ phải trả tiền tôi, nhưng thực tế lại lấy tiền của tôi)