Kết quả tra từ “倒置”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
倒置dào zhì
倒置: đảo ngược
轻重倒置qīng zhòng dào zhì
轻重倒置: đảo lộn tầm quan trọng (tức là coi trọng cái không quan trọng và bỏ qua cái quan trọng); thiếu sự nhìn nhận đúng đắn; đặt xe trước con ngựa
本末倒置běn mò dào zhì
本末倒置: nghĩa đen: lộn gốc và cành (thành ngữ); nghĩa bóng: nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả; chú trọng cái phụ hơn cái cơ bản; đặt xe trước con ngựa