Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俱全”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
俱全jù quán

俱全: đầy đủ mọi loại; đủ mọi thứ dưới ánh mặt trời; một phạm vi hoàn chỉnh

Cụm từ
麻雀虽小,五脏俱全má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

麻雀虽小,五脏俱全: chim sẻ tuy nhỏ, nhưng ngũ tạng đều đủ (thành ngữ); nhỏ nhưng đầy đủ mọi chi tiết

Thành ngữ
色香味俱全sè xiāng wèi jù quán

色香味俱全: mùi thơm, nhìn đẹp và vị ngon

Cụm từ
五味俱全wǔ wèi jù quán

五味俱全: đủ đầy cả năm vị (thành ngữ); mọi hương vị trên đời

Thành ngữ
一应俱全yī yīng jù quán

一应俱全: có sẵn mọi thứ cần thiết

Cụm từ